Mang đi tiếng Nga là gì?
"mang đi" trong tiếng Nga là снести́ (động từ).
снести́ Động từ
snestí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang... đi, đem... đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mang đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- относи́тьĐộng từ · Mang... đi, đem... đi, đưa... đi
- уноси́тьĐộng từ · Mang... đi, đem... đi, mang theo, đem theo
- раста́скиватьĐộng từ · Tháo... mang đi, tháo... đem đi, mang đi, đem đi; (разворовывать) ăn cắp, đánh cắp, ăm trộm, xoáy đi, cuỗm đi, đánh cắp sạch, khoắng sạch, ăn cắp hết
- вывози́тьĐộng từ · Chở... ra, chở... đi, chuyển... đi, mang đi
- перета́скиватьĐộng từ · Kéo... đi, lôi... đi, mang... đi
Câu hỏi thường gặp
Mang đi tiếng Nga là gì?
"mang đi" trong tiếng Nga là снести́ (động từ).