Nặng tiếng Nga là gì?
"nặng" trong tiếng Nga là тяжёлый (tính từ), нелёгкий (tính từ), тя́жкий (tính từ).
тяжёлый Tính từ
tjažólyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng.
- Эта сумка слишком тяжёлая. Cái túi này quá nặng.
- Эта книга очень тяжёлая. Quyển sách này rất nặng.
нелёгкий Tính từ
neljóxkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng, không nhẹ.
тя́жкий Tính từ
tjážkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng, nặng nề, nặng nhọc, vất vả, trầm trọng.
- тя́жкая до́ля số phận khốn khổ (long đong, hẩm hiu), cái số vất vả, phận hẩm
- тя́жкая боле́знь bệnh nặng, trọng bệnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nặng tiếng Nga là gì?
"nặng" trong tiếng Nga là тяжёлый (tính từ), нелёгкий (tính từ), тя́жкий (tính từ).