Nếm mùi tiếng Nga là gì?
"nếm mùi" trong tiếng Nga là пережива́ть (động từ).
пережива́ть Động từ
pereživátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải.
Xem đầy đủ từ "пережива́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếm mùi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вкуша́тьĐộng từ · Nếm, nếm mùi
- испы́тыватьĐộng từ · Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải
- узнава́тьĐộng từ · Thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùi
- испыта́тьĐộng từ · Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải
- отве́дыватьĐộng từ · Nếm mùi, thử thách, nếm trải, nếm, thử, thể nghiệm
- испро́боватьĐộng từ · Nếm, nếm trải, nếm mùi, trải qua, thể nghiệm
Câu hỏi thường gặp
Nếm mùi tiếng Nga là gì?
"nếm mùi" trong tiếng Nga là пережива́ть (động từ).