Người báo tin tiếng Nga là gì?
"người báo tin" trong tiếng Nga là ве́стник (danh từ).
ве́стник Danh từ
véstnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa tin, người báo tin, sứ giả truyền tin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người báo tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ме́ссенджерDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- посы́льныйDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- связно́йDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- посла́нникDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- гоне́цDanh từ · Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin
- осведоми́тельDanh từ · Chỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tin
Câu hỏi thường gặp
Người báo tin tiếng Nga là gì?
"người báo tin" trong tiếng Nga là ве́стник (danh từ).