TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осведоми́тель

giống đựcđộng vật
osvedomítelʹ[ɐsvʲɪdɐˈmʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осведоми́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осведоми́тель nghĩa là chỉ điểm viên, người chỉ điểm.

Nghĩa của осведоми́тель

Danh từ

  1. Chỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tin.

Biến cách của осведоми́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осведоми́тельосведоми́тели
Sinh cách кого? чего?осведоми́теляосведоми́телей
Tặng cách кому? чему?осведоми́телюосведоми́телям
Đối cách кого? что?осведоми́теляосведоми́телей
Công cụ cách кем? чем?осведоми́телемосведоми́телями
Giới cách о ком? о чём?осведоми́телеосведоми́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осведоми́тель

Đồng nghĩa

Họ từ của осведоми́тель

Câu hỏi thường gặp

осведомитель nghĩa là gì?

осведомитель (danh từ) nghĩa là chỉ điểm viên, người chỉ điểm.

осведомитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осведоми́тель (phiên âm Latinh osvedomítelʹ, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.