осведоми́тель
Dấu sắc trên осведоми́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осведоми́тель nghĩa là chỉ điểm viên, người chỉ điểm.
Nghĩa của осведоми́тель
Danh từ
- Chỉ điểm viên, người chỉ điểm, thám báo viên, người báo tin.
Biến cách của осведоми́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осведоми́тель | осведоми́тели |
| Sinh cách кого? чего? | осведоми́теля | осведоми́телей |
| Tặng cách кому? чему? | осведоми́телю | осведоми́телям |
| Đối cách кого? что? | осведоми́теля | осведоми́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | осведоми́телем | осведоми́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | осведоми́теле | осведоми́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осведоми́тель
Đồng nghĩa
Họ từ của осведоми́тель
Câu hỏi thường gặp
осведомитель nghĩa là gì?
осведомитель (danh từ) nghĩa là chỉ điểm viên, người chỉ điểm.
осведомитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осведоми́тель (phiên âm Latinh osvedomítelʹ, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.