Người bảo vệ tiếng Nga là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Nga là защи́тник (danh từ).
защи́тник Danh từ
zaščítnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bảo vệ, người giữ gìn, người bênh vực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bảo vệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- охрани́тельDanh từ · Người bảo vệ, người bảo hộ, người giữ gìn
- засту́пникDanh từ · Người bênh vực, người bảo vệ
- побо́рникDanh từ · Chiến sĩ, người bảo vệ, người chiến đấu tích cực, người đấu tranh nhiệt tình
- сторо́нникDanh từ · Người ủng hộ, người bảo vệ, người chủ trương
- стражDanh từ · Người canh giữ, người bảo vệ
Câu hỏi thường gặp
Người bảo vệ tiếng Nga là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Nga là защи́тник (danh từ).