TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Người hâm mộ tiếng Nga là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Nga là фана́т (danh từ), боле́льщик (danh từ), покло́нник (danh từ).

фана́т Danh từ

fanát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "фана́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

боле́льщик Danh từ

bolélʹščik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ, người cổ vũ.

  • боле́льщик футбо́ла người hâm mộ bóng đá

Xem đầy đủ từ "боле́льщик": trọng âm, biến cách, cách chia →

покло́нник Danh từ

poklónnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng.

Xem đầy đủ từ "покло́нник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hâm mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người hâm mộ tiếng Nga là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Nga là фана́т (danh từ), боле́льщик (danh từ), покло́нник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.