Người hâm mộ tiếng Nga là gì?
"người hâm mộ" trong tiếng Nga là фана́т (danh từ), боле́льщик (danh từ), покло́нник (danh từ).
фана́т Danh từ
fanát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hâm mộ.
боле́льщик Danh từ
bolélʹščik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hâm mộ, người cổ vũ.
- боле́льщик футбо́ла người hâm mộ bóng đá
Xem đầy đủ từ "боле́льщик": trọng âm, biến cách, cách chia →
покло́нник Danh từ
poklónnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tôn thờ, người sùng bái, người sùng mộ, người hâm mộ, người yêu chuộng.
Xem đầy đủ từ "покло́нник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hâm mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người hâm mộ tiếng Nga là gì?
"người hâm mộ" trong tiếng Nga là фана́т (danh từ), боле́льщик (danh từ), покло́нник (danh từ).