Người quản lý tiếng Nga là gì?
"người quản lý" trong tiếng Nga là дире́ктор (danh từ), ме́неджер (danh từ), управля́ющий (danh từ).
дире́ктор Danh từ
diréktor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quản lý.
ме́неджер Danh từ
mɛ́nɛdžer giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quản lý.
- Это новый менеджер. Đó là người quản lý mới.
управля́ющий Danh từ
upravljájuščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người quản lý.
Xem đầy đủ từ "управля́ющий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người quản lý tiếng Nga là gì?
"người quản lý" trong tiếng Nga là дире́ктор (danh từ), ме́неджер (danh từ), управля́ющий (danh từ).