TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngược lại tiếng Nga là gì?

"ngược lại" trong tiếng Nga là обра́тно (phó từ).

обра́тно Phó từ

obrátno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái lại, ngược lại.

  • обра́тнопропоциона́льный чему́-л. tỷ lệ nghịch (ngược) với cái gì

Xem đầy đủ từ "обра́тно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngược lại tiếng Nga là gì?

"ngược lại" trong tiếng Nga là обра́тно (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.