TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngại tiếng Nga là gì?

"ngại" trong tiếng Nga là стесня́ться (động từ), ро́бкий (tính từ), стесни́тельный (tính từ).

стесня́ться Động từ

stesnjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngại, e ngại, ngần ngại,, ngại ngùng, ké né.

  • Не стесняйся. Đừng ngại.
  • Не стесняйтесь. Đừng ngại.

Xem đầy đủ từ "стесня́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

ро́бкий Tính từ

róbkij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngại.

  • Не будь робким. Đừng ngại.
  • Хотя мне и очень хочется узнать, как его зовут, я слишком робкий, чтобы спросить. Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi.

Xem đầy đủ từ "ро́бкий": trọng âm, biến cách, cách chia →

стесни́тельный Tính từ

stesnítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngại.

  • Она стеснительная и не может сказать "Я тебя люблю". Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".

Xem đầy đủ từ "стесни́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngại tiếng Nga là gì?

"ngại" trong tiếng Nga là стесня́ться (động từ), ро́бкий (tính từ), стесни́тельный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.