TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ngắm tiếng Nga là gì?

"ngắm" trong tiếng Nga là рассма́тривать (động từ), любова́ться (động từ).

рассма́тривать Động từ

rassmátrivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn], xem [kỹ}, quan sát, ngắm; (thể hoàn thành) (cũng) phân biệt, thấy được, nhận ra.

  • внима́тельно рассма́тривать что́-л. chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
  • рассма́тривать иллюстра́ции xem (ngắm) các tranh minh họa

Xem đầy đủ từ "рассма́тривать": trọng âm, biến cách, cách chia →

любова́ться Động từ

ljubovátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắm, ngắm nghía, ngắm nhìn.

  • В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
  • полюбу́йтесь на его́! đấy, anh hãy xem nó tệ đến thế nào!

Xem đầy đủ từ "любова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngắm tiếng Nga là gì?

"ngắm" trong tiếng Nga là рассма́тривать (động từ), любова́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.