Ngắm tiếng Nga là gì?
"ngắm" trong tiếng Nga là рассма́тривать (động từ), любова́ться (động từ).
рассма́тривать Động từ
rassmátrivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn], xem [kỹ}, quan sát, ngắm; (thể hoàn thành) (cũng) phân biệt, thấy được, nhận ra.
- внима́тельно рассма́тривать что́-л. chăm chú nhìn (nhìn chăm chú) cái gì
- рассма́тривать иллюстра́ции xem (ngắm) các tranh minh họa
Xem đầy đủ từ "рассма́тривать": trọng âm, biến cách, cách chia →
любова́ться Động từ
ljubovátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm, ngắm nghía, ngắm nhìn.
- В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
- полюбу́йтесь на его́! đấy, anh hãy xem nó tệ đến thế nào!
Xem đầy đủ từ "любова́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngắm tiếng Nga là gì?
"ngắm" trong tiếng Nga là рассма́тривать (động từ), любова́ться (động từ).