Ngắt tiếng Nga là gì?
"ngắt" trong tiếng Nga là прерыва́ть (động từ).
прерыва́ть Động từ
preryvátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắt, làm gián đoạn, đình chỉ, làm ngừng, cắt; (приостанавливать) tạm đình chỉ, tạm ngừng; (знакомство и т. п.) cắt đứt, đoạn tuyệt, tuyệt giao; (тишину и т. п.
- прерва́ть перегово́ры làm gián đoạn (đình chỉ) cuộc đàm phán
- прерва́ть чьи́-л. муче́ния chấm dứt những đau khổ của ai
Xem đầy đủ từ "прерыва́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngắt tiếng Nga là gì?
"ngắt" trong tiếng Nga là прерыва́ть (động từ).