Ngửi tiếng Nga là gì?
"ngửi" trong tiếng Nga là чу́ять (động từ), ню́хать (động từ).
чу́ять Động từ
čújatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngửi.
ню́хать Động từ
njúxatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngửi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngửi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngửi tiếng Nga là gì?
"ngửi" trong tiếng Nga là чу́ять (động từ), ню́хать (động từ).