Nghi ngờ tiếng Nga là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Nga là сомнева́ться (động từ), сомне́ние (danh từ), подозрева́ть (động từ).
сомнева́ться Động từ
somnevátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực, ngờ.
- Я в этом сомневаюсь. Tôi nghi ngờ điều đó.
- Фома сомневается, что Маша сдержит своё обещание. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
Xem đầy đủ từ "сомнева́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
сомне́ние Danh từ
somnénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, điều, mối] nghi ngờ, hoài nghi, nghi vấn, nghi hoặc, ngờ vực.
- нет сомне́ния, что он тала́нтлив không nghi ngờ gì là anh ta có tài
- нет сомне́ния, что он придёт chắc chắn (nhất định) là nó sẽ đến
подозрева́ть Động từ
podozrevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
- Я начинаю подозревать, что этого не будет. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
- Я начинаю подозревать, что этого не произойдёт. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
Xem đầy đủ từ "подозрева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
подозре́ние Danh từ
podozrénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, mối, nỗi] ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
- по подозре́нию vì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
- вызыва́ть подозре́ние gây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
Xem đầy đủ từ "подозре́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghi ngờ tiếng Nga là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Nga là сомнева́ться (động từ), сомне́ние (danh từ), подозрева́ть (động từ).