Nguyên tắc tiếng Nga là gì?
"nguyên tắc" trong tiếng Nga là при́нцип (danh từ).
при́нцип Danh từ
príncip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên tắc, nguyên lý.
- при́нцип коллегиа́льности nguyên tắc tập thể
- основны́е при́нципы геоме́трии [những] nguyên lý cơ bản của hình học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguyên tắc tiếng Nga là gì?
"nguyên tắc" trong tiếng Nga là при́нцип (danh từ).