Nhạy cảm tiếng Nga là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Nga là чувстви́тельный (tính từ), чу́ткий (tính từ).
чувстви́тельный Tính từ
čuvstvítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy.
- чувстви́тельная ко́жа da nhạy cảm
- чувстви́тельное ме́сто chỗ dễ đau, chỗ hiểm yếu, huyệt
Xem đầy đủ từ "чувстви́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
чу́ткий Tính từ
čútkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạy cảm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhạy cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- чувстви́тельностьDanh từ · [tính, độ] nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạy
- впечатли́тельностьDanh từ · Tính dễ xúc cảm, nhạy cảm, mẫn cảm
- впечатли́тельныйTính từ · Dễ xúc cảm, nhạy cảm, mẫn cảm
- чу́ткостьDanh từ · [Sự, tính, độ] thính, tinh, nhạy cảm, mẫn cảmm nhạy bén, nhạy; ân cần chu đáo, tinh ý ((giống trung) чу́ткий)
Câu hỏi thường gặp
Nhạy cảm tiếng Nga là gì?
"nhạy cảm" trong tiếng Nga là чувстви́тельный (tính từ), чу́ткий (tính từ).