Phát điên tiếng Nga là gì?
"phát điên" trong tiếng Nga là чо́кнуться (động từ).
чо́кнуться Động từ
čóknutʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát điên.
- Он не просто интересуется этим, он просто чокнулся на этом. Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
Xem đầy đủ từ "чо́кнуться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát điên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обезу́метьĐộng từ · Phát điên, phát cuồng, trở nên điên dại (mất trí, cuồng dại), cuồng lên
- свихну́тьсяĐộng từ · Hóa điên, phát điên
- бе́шенствоDanh từ · [sự, cơn] điên cuồng, phát khùng, phát điên, giận dữ, phẫn nộ
- помеша́тьсяĐộng từ · Hóa điên, hóa rồ, phát điên, mất trí, bị lọan óc
- тро́нутьсяĐộng từ · Phát điên
Câu hỏi thường gặp
Phát điên tiếng Nga là gì?
"phát điên" trong tiếng Nga là чо́кнуться (động từ).