Phản trắc tiếng Nga là gì?
"phản trắc" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ).
изме́на Danh từ
izména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] phản bội, phản trắc, phản phúc.
- госуда́рственная изме́на [sự] phản quốc, phản bội Tổ quốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản trắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изме́нническийTính từ · Phản trắc, phản phúc
- неве́рныйTính từ · Không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc, phản phúc, không chung thủy, bạc tình
- преда́тельскийTính từ · Phản bội, bội phản, phản trắc, phản phúc
- неве́рностьDanh từ · [tính, lòng, sự] không trung thành, phụ bạc, phản bội, phản trắc
- изме́нникDanh từ · Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc
Câu hỏi thường gặp
Phản trắc tiếng Nga là gì?
"phản trắc" trong tiếng Nga là изме́на (danh từ).