Phố tiếng Nga là gì?
"phố" trong tiếng Nga là у́лица (danh từ), у́личный (tính từ).
у́лица Danh từ
úlica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường phố, phố, đường.
- Простите, как эта улица называется? Xin cho biết tên phố này là gì?
- Простите, как называется эта улица? Xin cho biết tên phố này là gì?
у́личный Tính từ
úličnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về đường phố, phố, đường.
- у́личное движе́ние [sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
- уличный шум tiếng ồn trên(ngoài) đường phố
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- го́родDanh từ · Thành phố, thành, phố, đô thị
- сосе́дDanh từ · Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh
- сосе́дкаDanh từ · Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh
- градDanh từ · Thành, phố, đô thị
- сосе́дскийTính từ · Thuộc về láng giềng, hàng xóm, hàng phố
Câu hỏi thường gặp
Phố tiếng Nga là gì?
"phố" trong tiếng Nga là у́лица (danh từ), у́личный (tính từ).