Phủ nhận tiếng Nga là gì?
"phủ nhận" trong tiếng Nga là отрица́ть (động từ).
отрица́ть Động từ
otricátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phủ nhận, phủ định, không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối phăng, chối bay, vỗ tuột, vỗ trắng, chối, vỗ.
- Мальчик отрицал кражу велосипеда. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
- Мальчик отрицал, что украл велосипед. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phủ nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пере́читьĐộng từ · Phủ nhận
- противоре́читьĐộng từ · Phủ nhận
- отпира́тельствоDanh từ · [Sự, thái độ] khăng khăng chối cãi, một mực không nhận, phủ nhận, chối phăng
- отрека́тьсяĐộng từ · Từ bỏ, từ chối, phủ nhận, chối phăng, vỗ tuột, không công nhận, không thừa nhận, chối cãi, chối, từ, vỗ
- отрече́ниеDanh từ · Sự từ bỏ, từ chối, phủ nhận, chối, từ
- отпира́тьсяĐộng từ · Khăng khăng chối cãi, một mực không nhận, phủ nhận, chối phăng, chối biến, chối bay chối biến, chối
- отрица́ниеDanh từ · Sự phủ nhận, không nhận, không công nhận, không thừa nhận
Câu hỏi thường gặp
Phủ nhận tiếng Nga là gì?
"phủ nhận" trong tiếng Nga là отрица́ть (động từ).