TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quả tiếng Nga là gì?

"quả" trong tiếng Nga là фрукт (danh từ), плод (danh từ), ши́шка (danh từ).

фрукт Danh từ

frukt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây.

  • Я хотел бы на десерт фрукты. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
  • Мы должны купить фрукты и овощи. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ.

Xem đầy đủ từ "фрукт": trọng âm, biến cách, cách chia →

плод Danh từ

plod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái.

  • Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây.
  • Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

Xem đầy đủ từ "плод": trọng âm, biến cách, cách chia →

ши́шка Danh từ

šíška giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nón, quả.

  • еловая ши́шка nón nhân xâm, quả sam mộc

Xem đầy đủ từ "ши́шка": trọng âm, biến cách, cách chia →

я́года Danh từ

jágoda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả mọng, quả [nhỏ].

  • я́годы земляни́ки các quả dâu tây
  • собира́ть я́годы hái quả

Xem đầy đủ từ "я́года": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quả tiếng Nga là gì?

"quả" trong tiếng Nga là фрукт (danh từ), плод (danh từ), ши́шка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.