Quả tiếng Nga là gì?
"quả" trong tiếng Nga là фрукт (danh từ), плод (danh từ), ши́шка (danh từ).
фрукт Danh từ
frukt giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái, trái cây.
- Я хотел бы на десерт фрукты. Tôi muốn tráng miệng bằng hoa quả.
- Мы должны купить фрукты и овощи. Chúng ta phải mua hoa quả và rau củ.
плод Danh từ
plod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả, trái.
- Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây.
- Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
ши́шка Danh từ
šíška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nón, quả.
- еловая ши́шка nón nhân xâm, quả sam mộc
я́года Danh từ
jágoda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả mọng, quả [nhỏ].
- я́годы земляни́ки các quả dâu tây
- собира́ть я́годы hái quả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quả tiếng Nga là gì?
"quả" trong tiếng Nga là фрукт (danh từ), плод (danh từ), ши́шка (danh từ).