Quyên góp tiếng Nga là gì?
"quyên góp" trong tiếng Nga là поже́ртвовать (động từ), поже́ртвование (danh từ).
поже́ртвовать Động từ
požértvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyên góp.
- Он пожертвовал десять тысяч долларов в фонд помощи беженцам. Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
Xem đầy đủ từ "поже́ртвовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
поже́ртвование Danh từ
požértvovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] lạc quyên, quyên góp, quyên cúng, nghĩa quyên, quyên.
Xem đầy đủ từ "поже́ртвование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyên góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyên góp tiếng Nga là gì?
"quyên góp" trong tiếng Nga là поже́ртвовать (động từ), поже́ртвование (danh từ).