Rán tiếng Nga là gì?
"rán" trong tiếng Nga là жа́рить (động từ).
жа́рить Động từ
žáritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rán, chiên, phi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жа́ритьсяĐộng từ · Rán, chiên, phi
- зажа́риватьĐộng từ · Rán
- зажа́риватьсяĐộng từ · [được] rán
- изжа́ритьĐộng từ · Rán, chiên, rang; (на вертеле) quay; (на углях) nướng; (целой тушей) thui
- нажа́ритьĐộng từ · Rán [nhiều], rang [nhiều], nướng [nhiều], quay [nhiều], rô ti [nhiều]
- обжа́риватьĐộng từ · Rán, quay, nướng, rang
- поджа́риватьĐộng từ · Rán, chiên, rang, phi, áp chảo
- поджа́риватьсяĐộng từ · [được, bị] rán, chiên, rang, phi, áp chảo
- поджа́ритьĐộng từ · Chiên, rán
- топлёныйTính từ · [đã] đun chảy, nấu chảy, rán
Câu hỏi thường gặp
Rán tiếng Nga là gì?
"rán" trong tiếng Nga là жа́рить (động từ).