Rỗng tiếng Nga là gì?
"rỗng" trong tiếng Nga là пусто́й (tính từ), по́лый (tính từ), поро́жний (tính từ).
пусто́й Tính từ
pustój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống, rỗng.
по́лый Tính từ
pólyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rỗng, rỗng ruột, rỗng hoác.
поро́жний Tính từ
poróžnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rỗng, trống, không.
- поро́жний рейс chuyến chạy không, chuyến không tải
- перелива́ть из пусто́го в поро́жнее = đấm bùn sang ao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rỗng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rỗng tiếng Nga là gì?
"rỗng" trong tiếng Nga là пусто́й (tính từ), по́лый (tính từ), поро́жний (tính từ).