Rộng lượng tiếng Nga là gì?
"rộng lượng" trong tiếng Nga là ще́дрый (tính từ).
ще́дрый Tính từ
ščédryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng lượng, hào phóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- великоду́шныйTính từ · Rộng lượng, khoan hồng, khoan dung, độ lượng, đại độ, đại lượng, khoan lượng, khoan đại
- терпи́мостьDanh từ · [Thái độ, lòng, sự] rộng lượng, khoan dung, dung thứ, rộng rãi, dễ dãi
- терпимоPhó từ · [một cách] rộng lượng, dễ dãi
- терпи́мыйTính từ · Rộng lượng, khoan dung, rộng rãi, dễ dãi, dễ dung thứ
- великоду́шиеDanh từ · [Lòng, tính, sự] khoan hồng, khoan dung, độ lượng, rộng lượng, đại dội, đại lượng
Câu hỏi thường gặp
Rộng lượng tiếng Nga là gì?
"rộng lượng" trong tiếng Nga là ще́дрый (tính từ).