Sáng sủa tiếng Nga là gì?
"sáng sủa" trong tiếng Nga là я́ркий (tính từ), све́тлый (tính từ).
я́ркий Tính từ
járkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng sủa, tươi.
све́тлый Tính từ
svétlyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng sủa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng sủa tiếng Nga là gì?
"sáng sủa" trong tiếng Nga là я́ркий (tính từ), све́тлый (tính từ).