TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sân khấu tiếng Nga là gì?

"sân khấu" trong tiếng Nga là сце́на (danh từ), теа́тр (danh từ), аре́на (danh từ).

сце́на Danh từ

scéna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân khấu.

  • враща́ющаяся сце́на sân khấu quay
  • игра́ть на сце́не lên sân khấu, làm diễn viên

Xem đầy đủ từ "сце́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

теа́тр Danh từ

teátr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [ngành, nghệ thuật] sân khấu.

  • исто́рия ру́сского теа́тра lịch sử sân khấu Nga
  • драмати́ческий теа́тр [ngành] chính kịch, sân khấu kịch nói, nghệ thuật kịch nói

Xem đầy đủ từ "теа́тр": trọng âm, biến cách, cách chia →

аре́на Danh từ

aréna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân khấu, vũ đài.

  • циркова́я аре́на sân khấu (vũ đài) xiếc
  • аре́на де́ятельности vũ đài (trường) hoạt động

Xem đầy đủ từ "аре́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

подмо́стки Danh từ

podmóstki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân khấu.

Xem đầy đủ từ "подмо́стки": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sân khấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sân khấu tiếng Nga là gì?

"sân khấu" trong tiếng Nga là сце́на (danh từ), теа́тр (danh từ), аре́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.