Sói tiếng Nga là gì?
"sói" trong tiếng Nga là волк (danh từ).
волк Danh từ
volk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sói, chó sói.
- Тома спасла стая волков. Một đàn sói đã cứu Tom.
- Остерегайся волка в овечьей шкуре. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- плешиветьĐộng từ · Bị hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, soi trán
- плеши́востьDanh từ · Sự hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán
- плеши́выйTính từ · Hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán
- плешьDanh từ · Chỗ hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán
- о́боротеньDanh từ · Người sói, ma sói
- во́лчийTính từ · Thuộc về chó sói, sài lang, lang sói, sói, lang
- волкола́кDanh từ · Người sói, ma sói
- волкула́кDanh từ · Người sói, ma sói
Câu hỏi thường gặp
Sói tiếng Nga là gì?
"sói" trong tiếng Nga là волк (danh từ).