Sự xây dựng tiếng Nga là gì?
"sự xây dựng" trong tiếng Nga là построе́ние (danh từ).
построе́ние Danh từ
postrojénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xây dựng, kiến thiết, dựng; (конструкция) cấu tạo, cấu trúc, kết cấu, kiến trúc.
- построение треуго́льника phép dựng hình tam giác
- построение фра́зы cách đặt câu
Xem đầy đủ từ "построе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự xây dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự xây dựng tiếng Nga là gì?
"sự xây dựng" trong tiếng Nga là построе́ние (danh từ).