TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sau này tiếng Nga là gì?

"sau này" trong tiếng Nga là пото́м (phó từ), впосле́дствии (phó từ), бу́дущий (tính từ).

пото́м Phó từ

potóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau này, sau đó, về sau.

  • Я вам потом скажу. Tôi sẽ nói với bạn sau này
  • Я тебе потом скажу. Tôi sẽ nói với bạn sau này

Xem đầy đủ từ "пото́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

впосле́дствии Phó từ

vposlédstvii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về sau, sau này, sau đó.

Xem đầy đủ từ "впосле́дствии": trọng âm, biến cách, cách chia →

бу́дущий Tính từ

búduščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau, sau này, tiếp sau, tương lai.

  • бу́дущее поколе́ние thế hệ sau này, thế hệ tương lai
  • на будущий год năm sau

Xem đầy đủ từ "бу́дущий": trọng âm, biến cách, cách chia →

дальне́йший Tính từ

dalʹnéjšij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sau này, tiếp sau, theo sau.

  • дальне́йшие собы́тия những sự kiện tiếp sau
  • в дальне́йшем sau này, về sau, trong tương lai; б) — (ниже в тексте) — dưới đây, sau đây

Xem đầy đủ từ "дальне́йший": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sau này tiếng Nga là gì?

"sau này" trong tiếng Nga là пото́м (phó từ), впосле́дствии (phó từ), бу́дущий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.