Say tiếng Nga là gì?
"say" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ).
пья́ный Tính từ
pʹjányj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Say, say rượu; (nghĩa bóng) say sưa, choáng váng.
- Она немного пьяна. Cô ta hơi say.
- Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "say" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бухо́йTính từ · Say, xỉn
- допьянаPhó từ · [đến] say
- пьяне́тьĐộng từ · Say, say rượu; (nghĩa bóng) (от Р) say sưa, hứng phấn, phấn khởi
- спья́наPhó từ · [đang] say, say mèm, say khướt, say bét nhè
- спья́нуPhó từ · [đang] say, say mèm, say khướt, say bét nhè
- хмеле́тьĐộng từ · Say rượu, say
- хмельно́йTính từ · Say rượu, say, say sưa
- хмельDanh từ · [cơn] say rượu, say
Câu hỏi thường gặp
Say tiếng Nga là gì?
"say" trong tiếng Nga là пья́ный (tính từ).