Tác chiến tiếng Nga là gì?
"tác chiến" trong tiếng Nga là боево́й (tính từ), опери́ровать (động từ).
боево́й Tính từ
bojevój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về chiến đấu, tác chiến.
- боево́е зада́ние nhiệm vụ chiến đấu (tác chiến)
- боева́я подгото́вка [sự] chuẩn bị tác chiến, huấn luyện chiến đấu
опери́ровать Động từ
operírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động quân sự, tác chiến.
Xem đầy đủ từ "опери́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tác chiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вою́ющийTính từ · Đang giao chiến, tác chiến, tham chiến
- сража́тьсяĐộng từ · Đánh nhau, chiến đấu, tác chiến; (khẩu ngữ) (играть) đấu, đánh
- воева́тьĐộng từ · Đánh nhau, giao chiến, tác chiến; (сражаться) chiến đấu; (участвовать в войне) tham chiến, dự chiến
- операти́вныйTính từ · [thuộc về] tác chiến, chiến dịch, chiến đấu
Câu hỏi thường gặp
Tác chiến tiếng Nga là gì?
"tác chiến" trong tiếng Nga là боево́й (tính từ), опери́ровать (động từ).