Tách tiếng Nga là gì?
"tách" trong tiếng Nga là ча́шка (danh từ).
ча́шка Danh từ
čáška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chén, ly, tách, cốc.
- Я бы ещё чашку кофе выпил. Tôi muốn uống thêm một tách cà phê khác.
- Которая чашка твоя? Tách nào của bạn?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- расстыковатьĐộng từ · Tách, tách rời, tách... ra, tách tháo
- щёлкThán từ · Rắc, tách, tạch
- ку́бокDanh từ · Chén, ly, tách, cốc
- отделя́ть
- раздели́тельныйTính từ · Để phân chia, chia tách, chia, tách
- ча́шаDanh từ · Chén, ly, tách, cốc
- расстыко́вкаDanh từ · Sự tách, tách rời, tách ra, tách tháo, tách rời nhau
Câu hỏi thường gặp
Tách tiếng Nga là gì?
"tách" trong tiếng Nga là ча́шка (danh từ).