Tìm thấy tiếng Nga là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Nga là найти́ (động từ), находи́ть (động từ).
найти́ Động từ
najtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm thấy, tìm ra, kiếm được; thấy, cho là (я нахожу́, что… — tôi thấy rằng…).
- Том не может найти свою сумку. Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy.
находи́ть Động từ
naxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm thấy, tìm ra, kiếm được; thấy, cho là (я нахожу́, что… — tôi thấy rằng…).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm thấy tiếng Nga là gì?
"tìm thấy" trong tiếng Nga là найти́ (động từ), находи́ть (động từ).