Tư tưởng tiếng Nga là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), мысль (danh từ).
иде́я Danh từ
idéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư tưởng, ý niệm; (понятие) khái niệm, quan niệm.
- иде́я добра́ khái niệm về điều thiện
- передовы́е иде́и những tư tưởng tiên tiến
мысль Danh từ
myslʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý, ý tưởng, tư tưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tư tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- идейыйTính từ · [thuộc về] tư tưởng
- менталите́тDanh từ · Tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ
- мента́льностьDanh từ · Tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ
- по́мыселDanh từ · Ý nghĩa, tư tưởng, ý; (намерение) ý định, ý đồ, ý muốn
- настрое́ниеDanh từ · Tư tưởng, tình cảm
- идейностьDanh từ · Tính tư tưởng, tư tưởng tính
Câu hỏi thường gặp
Tư tưởng tiếng Nga là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), мысль (danh từ).