Từ bi tiếng Nga là gì?
"từ bi" trong tiếng Nga là милосе́рдный (tính từ), ми́лостивый (tính từ).
милосе́рдный Tính từ
milosérdnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ thiện, từ bi, nhân từ, nhân hậu.
Xem đầy đủ từ "милосе́рдный": trọng âm, biến cách, cách chia →
ми́лостивый Tính từ
mílostivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.
Xem đầy đủ từ "ми́лостивый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ bi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- милосердинеDanh từ · Lòng từ thiện, từ bi, nhân từ, từ tâm, hằng tâm
- сердобо́льныйTính từ · Giàu từ âm, từ bi, tốt bụng, dễ thông cảm
- сострада́ниеDanh từ · Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
- сочу́вствиеDanh từ · Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
- сопережива́ниеDanh từ · Từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
Câu hỏi thường gặp
Từ bi tiếng Nga là gì?
"từ bi" trong tiếng Nga là милосе́рдный (tính từ), ми́лостивый (tính từ).