Thú vật tiếng Nga là gì?
"thú vật" trong tiếng Nga là живо́тное (danh từ), зверь (danh từ).
живо́тное Danh từ
živótnoje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, động vật.
зверь Danh từ
zverʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, động vật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thú vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thú vật tiếng Nga là gì?
"thú vật" trong tiếng Nga là живо́тное (danh từ), зверь (danh từ).