зверьё
giống trungbất động vật
zverʹjó[zvʲɪˈrʲjɵ]
giọng máy của trình duyệt
зверьё nghĩa là thú vật, muông thú.
Nghĩa của зверьё
Danh từ
- Thú vật, muông thú.
Biến cách của зверьё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | зверьё |
| Sinh cách кого? чего? | зверья́ |
| Tặng cách кому? чему? | зверью́ |
| Đối cách кого? что? | зверьё |
| Công cụ cách кем? чем? | зверьём |
| Giới cách о ком? о чём? | зверье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зверьё
Câu hỏi thường gặp
зверьё nghĩa là gì?
зверьё (danh từ) nghĩa là thú vật, muông thú.
зверьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зверьё (phiên âm Latinh zverʹjó, IPA [zvʲɪˈrʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.