TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зверьё

giống trungbất động vật
zverʹjó[zvʲɪˈrʲjɵ] giọng máy của trình duyệt

зверьё nghĩa là thú vật, muông thú.

Nghĩa của зверьё

Danh từ

  1. Thú vật, muông thú.

Biến cách của зверьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?зверьё
Sinh cách кого? чего?зверья́
Tặng cách кому? чему?зверью́
Đối cách кого? что?зверьё
Công cụ cách кем? чем?зверьём
Giới cách о ком? о чём?зверье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зверьё

Câu hỏi thường gặp

зверьё nghĩa là gì?

зверьё (danh từ) nghĩa là thú vật, muông thú.

зверьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зверьё (phiên âm Latinh zverʹjó, IPA [zvʲɪˈrʲjɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.