Thải hồi tiếng Nga là gì?
"thải hồi" trong tiếng Nga là уво́лить (động từ).
уво́лить Động từ
uvólitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuổi, thải hồi, sa thải.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thải hồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- увольня́тьĐộng từ · Đuổi, thải hồi, sa thải
- отстране́ниеDanh từ · Sự sa thải, loại ra, thải ra, thải hồi, bãi chức, cách chức
- отстраня́тьĐộng từ · Sa thải, loại ra, thải ra, thải hồi, bãi chức, cách chức, phế bỏ, phế truất, gạt bỏ
- отчисле́ниеDanh từ · [sự] thải bớt, đuổi bớt, sa thải, thải hồi
- отчисля́тьĐộng từ · Thải bớt, đuổi bớt, sa thải, thải hồi, thanh thải
Câu hỏi thường gặp
Thải hồi tiếng Nga là gì?
"thải hồi" trong tiếng Nga là уво́лить (động từ).