Thừa tiếng Nga là gì?
"thừa" trong tiếng Nga là избы́точный (tính từ).
избы́точный Tính từ
izbýtočnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa, dư, thừa thãi, thừa mứa, dư dật, dồi dào.
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Xem đầy đủ từ "избы́точный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thừa tiếng Nga là gì?
"thừa" trong tiếng Nga là избы́точный (tính từ).