Thừa kế tiếng Nga là gì?
"thừa kế" trong tiếng Nga là унасле́довать (động từ), насле́довать (động từ).
унасле́довать Động từ
unaslédovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa kế, kế thừa, thừa hưởng ((cũng) (nghĩa bóng)).
Xem đầy đủ từ "унасле́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
насле́довать Động từ
naslédovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế thừa, thừa kế, thừa hưởng, thừa tự.
- насле́довать иму́щество thừa hưởng gia tài, kế thừa tài sản
- насле́довать лу́чше тради́ции thừa kế (kế thừa) những truyền thống tốt đẹp nhất
Xem đầy đủ từ "насле́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thừa kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thừa kế tiếng Nga là gì?
"thừa kế" trong tiếng Nga là унасле́довать (động từ), насле́довать (động từ).