Thừa nhận tiếng Nga là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Nga là допусти́ть (động từ), признава́ть (động từ).
допусти́ть Động từ
dopustítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thừa nhận.
Xem đầy đủ từ "допусти́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
признава́ть Động từ
priznavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công nhận, thừa nhận.
- Так ты признаёшь, что солгал, так? Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không?
- призна́ть нейтралите́т госуда́рства công nhận sự trung lập của nước
Xem đầy đủ từ "признава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thừa nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thừa nhận tiếng Nga là gì?
"thừa nhận" trong tiếng Nga là допусти́ть (động từ), признава́ть (động từ).