Tiên tri tiếng Nga là gì?
"tiên tri" trong tiếng Nga là проро́чество (danh từ), предсказа́ние (danh từ).
проро́чество Danh từ
proróčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên tri.
Xem đầy đủ từ "проро́чество": trọng âm, biến cách, cách chia →
предсказа́ние Danh từ
predskazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiên tri.
Xem đầy đủ từ "предсказа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên tri" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiên tri tiếng Nga là gì?
"tiên tri" trong tiếng Nga là проро́чество (danh từ), предсказа́ние (danh từ).