TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiếp tục tiếng Nga là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Nga là продолжа́ть (động từ), продо́лжить (động từ), продолжа́ться (động từ).

продолжа́ть Động từ

prodolžátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục, kế tục, làm tiếp.

  • Хоть она и устала, она продолжала работать. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
  • Цены будут продолжать расти. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.

Xem đầy đủ từ "продолжа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

продо́лжить Động từ

prodólžitʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp tục.

  • Я продолжил петь. Tôi tiếp tục hát.
  • Цены продолжат повышаться. Giá cả sẽ tiếp tục tăng.

Xem đầy đủ từ "продо́лжить": trọng âm, biến cách, cách chia →

продолжа́ться Động từ

prodolžátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp diễn, tiếp tục, kéo dài.

  • Наше расследование продолжается. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.
  • Очевидно, что дальше так продолжаться не может. Rõ ràng là nó không thể tiếp tục như vậy.

Xem đầy đủ từ "продолжа́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiếp tục tiếng Nga là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Nga là продолжа́ть (động từ), продо́лжить (động từ), продолжа́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.