Tin tưởng tiếng Nga là gì?
"tin tưởng" trong tiếng Nga là ве́рить (động từ), ве́ра (danh từ).
ве́рить Động từ
véritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tưởng.
- Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng.
- мы ве́рим в успе́х борьбы́ chúng tôi tin tưởng vào thắng lợi của cuộc đấu tranh
ве́ра Danh từ
véra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Lòng, niềm] tin, tin tưởng.
- ве́ра в успе́х де́ла lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp
- ве́ра в челове́ка lòng tin ở con người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tưởng tiếng Nga là gì?
"tin tưởng" trong tiếng Nga là ве́рить (động từ), ве́ра (danh từ).