Tinh thần tiếng Nga là gì?
"tinh thần" trong tiếng Nga là ум (danh từ), пси́хика (danh từ).
ум Danh từ
um giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần, lòng, tâm trí.
пси́хика Danh từ
psíxika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm, tinh thần, tâm trí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- психи́ческийTính từ · Thuộc về tâm lý, tâm thần, tinh thần, thần kinh
- настрое́ниеDanh từ · Tâm thần, tâm trạng, tinh thần, khí sắc
- ра́зумDanh từ · Tinh thần, lòng, tâm trí
- мора́льныйTính từ · [thuộc về] tinh thần
- нра́вственныйTính từ · [thuộc về] tinh thần
- рассу́докDanh từ · Tinh thần, lòng, tâm trí
Câu hỏi thường gặp
Tinh thần tiếng Nga là gì?
"tinh thần" trong tiếng Nga là ум (danh từ), пси́хика (danh từ).