Trụy lạc tiếng Nga là gì?
"trụy lạc" trong tiếng Nga là распу́тный (tính từ).
распу́тный Tính từ
raspútnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bê tha, trụy lạc, dâm đãng, bừa bãi, phóng đãng, dâm ô, trác táng, phóng lãng.
Xem đầy đủ từ "распу́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trụy lạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- развра́тDanh từ · [sự] trụy lạc, đồi trụy, sa ngã, hủ hóa, sa đọa, hư hỏng
- блудли́выйTính từ · Dâm đãng, dâm dật, trụy lạc, trác táng
- распушенностьDanh từ · [tính, sự] bê tha, trụy lạc, dâm đãng, dâm ô, bừa bãi, phóng đãng, phóng lãng, trác táng
- развра́тныйTính từ · Dâm đãng, dâm dật, dâm ô, trụy lạc, trác táng
- развра́тникDanh từ · Kẻ dâm đãng, người trụy lạc; dê ((khẩu ngữ))
Câu hỏi thường gặp
Trụy lạc tiếng Nga là gì?
"trụy lạc" trong tiếng Nga là распу́тный (tính từ).