Vô tiếng Nga là gì?
"vô" trong tiếng Nga là зайти́ (động từ), заходи́ть (động từ), войти́ (động từ).
зайти́ Động từ
zajtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
заходи́ть Động từ
zaxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
войти́ Động từ
vojtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
входи́ть Động từ
vxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào, vô, vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vô tiếng Nga là gì?
"vô" trong tiếng Nga là зайти́ (động từ), заходи́ть (động từ), войти́ (động từ).