TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Văn phòng tiếng Nga là gì?

"văn phòng" trong tiếng Nga là кабине́т (danh từ), о́фис (danh từ), конто́ра (danh từ).

кабине́т Danh từ

kabinét giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc.

Xem đầy đủ từ "кабине́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

о́фис Danh từ

ófis giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

  • Дверь офиса жёлтая. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
  • У офиса жёлтая дверь. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.

Xem đầy đủ từ "о́фис": trọng âm, biến cách, cách chia →

конто́ра Danh từ

kontóra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng, ban quản trị.

Xem đầy đủ từ "конто́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

бюро́ Danh từ

bjuró giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "бюро́": trọng âm, biến cách, cách chia →

канцеля́рия Danh từ

kanceljárija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng, phòng giấy.

Xem đầy đủ từ "канцеля́рия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văn phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Văn phòng tiếng Nga là gì?

"văn phòng" trong tiếng Nga là кабине́т (danh từ), о́фис (danh từ), конто́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.