Vận mệnh tiếng Nga là gì?
"vận mệnh" trong tiếng Nga là судьба́ (danh từ), рок (danh từ), у́часть (danh từ).
судьба́ Danh từ
sudʹbá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận mệnh, túc mệnh.
рок Danh từ
rok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận mệnh, túc mệnh.
у́часть Danh từ
účastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số phận, vận mệnh, vận mạng, số mệnh, số mạng, số kiếp, vận số, số, phận, mệnh, kiếp.
- го́рькая участь phận hẩm, mệnh bạc, bạc mệnh, phận bạc, số phận hẩm hiu, số kiếp long đong
- раздели́ть участь кого́-л. cùng số phận của ai
до́ля Danh từ
dólja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số phận, vận mệnh, số, phận.
- выпасть кому-л. на до́лю ai bị, ai được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vận mệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vận mệnh tiếng Nga là gì?
"vận mệnh" trong tiếng Nga là судьба́ (danh từ), рок (danh từ), у́часть (danh từ).